êm chuyện

Học thuật
Thân thiện
êm chuyện

Hai bên đã dàn xếp cho êm chuyện sau cuộc tranh cãi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết lôi thôi, rắc rối; được giải quyết một cách ổn thỏa, không còn gây phiền phức: Dùng để mô tả một tình huống, vấn đề hoặc mâu thuẫn đã được dàn xếp, hòa giải một cách yên ổn, không còn sót lại sự căng thẳng hay tranh chấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cuộc nói chuyện thẳng thắn, mọi chuyện giữa hai người đã êm chuyện. (Sau cuộc nói chuyện thẳng thắn, mọi chuyện giữa hai người đã được giải quyết ổn thỏa.)
    • Nhờ sự can thiệp kịp thời của tòa án, vụ tranh chấp đất đai đã êm chuyện. (Nhờ sự can thiệp kịp thời của tòa án, vụ tranh chấp đất đai đã không còn rắc rối.)
    • Anh ấy cố gắng dàn xếp cho êm chuyện để tránh ảnh hưởng đến danh tiếng gia đình. (Anh ấy cố gắng dàn xếp cho mọi việc ổn thỏa để tránh ảnh hưởng đến danh tiếng gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn xếp cho êm chuyện": thực hiện các hành động (như thương lượng, nhượng bộ) để một vấn đề được giải quyết êm đẹp, không gây thêm phiền toái.
    • Công ty đã bồi thường thêm để dàn xếp cho êm chuyện với khách hàng.
  • "xuôi chèo mát mái, êm chuyện": cụm từ nhấn mạnh sự thuận lợi, suôn sẻ kết thúc tốt đẹp của một việc.
    • Mong rằng dự án này sẽ xuôi chèo mát mái, êm chuyện cho đến ngày bàn giao.
Biến thể từ gần giống
  • Êm ả (tính từ): yên ổn, không sóng gió, thường dùng cho cảnh vật, cuộc sống hoặc mối quan hệ.
    • Cuộc sống của họ rất êm ả.
  • Êm đềm (tính từ): yên ả, bình lặng, thường mang sắc thái tích cực về một cuộc sống hoặc tâm trạng thanh thản.
    • Một buổi chiều êm đềm.
  • Ổn thỏa (tính từ): đã được sắp xếp, giải quyết một cách thỏa đáng, không còn vấn đề .
    • Mọi việc đã được thỏa thuận ổn thỏa.
Từ đồng nghĩa
  • Yên ổn: đã trở nên bình yên, không còn xáo trộn.
  • Xuôi xẻ: (thông tục) mọi việc đã trôi chảy, thuận lợi.
  • Giải quyết ổn thỏa: đã xử lý xong một cách thỏa đáng.
Từ trái nghĩa
  • Rắc rối: phức tạp, gây khó khăn, phiền toái.
  • Lôi thôi: kéo dài, gây phiền phức, không dứt điểm.
  • Căng thẳng: ở trạng thái đối đầu, mâu thuẫn chưa được hóa giải.
Thành ngữ liên quan
  • "Chín bỏ làm mười": thể hiện tinh thần nhượng bộ, bỏ qua cho nhau để giữ hòa khí, dẫn đến kết quả êm chuyện.
    • Trong gia đình, đôi khi phải biết "chín bỏ làm mười" thì mọi chuyện mới êm chuyện được.
  • "Một điều nhịn, chín điều lành": khuyên nhủ nên nhẫn nhịn để tránh xung đột, đem lại sự yên ổn, êm chuyện.
êm chuyện

Hai bên đã dàn xếp cho êm chuyện sau cuộc tranh cãi.

  1. ph. t. 1. Hết lôi thôi rắc rối: Dàn xếp vụ cãi nhau cho êm chuyện.

Từ chứa "êm chuyện"